TIỆN ÍCH – TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ONLINE
Nhập dữ liệu thu nhập theo tháng để biết số thuế tạm nộp hàng tháng.
Lưu ý:
Thu nhập tháng (thường tính bằng tiền lương ghi trên hợp đồng) của tiện ích này là tổng thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Luật thuế TNCN, đã tính các khoản giảm trừ sau:
- Các khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện.
- Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học.
Mức tiền lương tháng thấp nhất để đóng BHXH không được thấp hơn mức tối thiểu vùng tại thời điểm đóng đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường.
Đây là tiện ích nhằm giúp người dùng có thể nhanh chóng tính được số thuế TNCN phải nộp. Vui lòng tham khảo các căn cứ pháp lý để tính được kết quả chính xác nhất.
Bảng mức thuế thu nhập cá nhân
Trong bảng bên dưới, chữ viết tắt TN là số tiền thu nhập chịu thuế theo tháng (sau khi đã trừ đi các khoản bảo hiểm và giảm trừ gia cảnh).
| Bậc | Thu nhập tháng (TN) | Số thuế phải nộp |
|---|---|---|
| 1 | TN ≤ 5 triệu | TN x 5% |
| 2 | 5 triệu < TN ≤ 10 triệu | TN x 10% – 0,25 triệu |
| 3 | 10 triệu < TN ≤ 18 triệu | TN x 15% – 0,75 triệu |
| 4 | 18 triệu < TN ≤ 32 triệu | TN x 20% – 1,65 triệu |
| 5 | 32 triệu < TN ≤ 52 triệu | TN x 25% – 3,25 triệu |
| 6 | 52 triệu < TN ≤ 80 triệu | TN x 30% – 5,85 triệu |
| 7 | TN > 80 triệu | TN x 35% – 9,85 triệu |

English